Camera Hikvison DS 2DF7286 A
Camera Hikvison DS 2DF7286 A thuộc dòng sản phẩm camera IP Speedome của hãng Hikvision ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu của những khách hàng cao cấp. Camera có độ phân giải 2.0 Megapixel, zoom xoay 4 chiều, ống kính 4.3-129mm, zoom quang học 30X. thích hợp cho nhiều môi trường quản lí khác nhau. Chíp hình ảnh (Imagie sensor) sử dụng công nghệ Progressive Scan CMOS cho chất lượng vượt trội, sản phẩm có tuổi thọ cao hơn các loại camera thông thường.
Giá Camera Hikvison DS 2DF7286 A
Camera Hikvison DS 2DF7286 A được phân phối đến người tiêu dùng với mức giá : 39.450.000đ
![]()
Thông số kỹ thuật Camera Hikvison DS 2DF7286 A
Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel Hikvison DS-2DF7286-A
– Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.
– Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG, MPEG4.
– Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
– Ống kính: 4.3 ~ 129mm.
– Zoom quang: 30x.
– Zoom số: 16x.
– Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD/SDHC dung lượng lên đến 32GB.
– Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT).
– Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số 3D DNR (Dynamic Noise Reduction).
– Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range).
– Chức năng theo dõi thông minh Smart Tracking.
– Chức năng chống sương mù Defog.
– Chức năng định vị thông minh 3D.
– Hỗ trợ Triple stream.
– Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
– Nguồn điện cung cấp: 24VAC.
– Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…
– Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…
Đặc tính kỹ thuật
| Image sensor | 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS |
| Effective pixel | 2230K pixels |
| Min. Illumination | Color: 0.4 lux (F1.6, 1/30 sec, 50 IRE, AGC on); 0.05lux (F1.6, 1/1 sec, 50 IRE, AGC on); 0 lux with IR. B/W: 0.03 lux (F1.6,1/30 sec, 50 IRE, AGC on); 0.005 lux (F1.6,1/1 sec, 50 IRE, AGC on); 0 lux with IR |
| White balance | Auto/ Manual/ ATW/ Indoor/ Outdoor/ Daylight lamp/ Sodium lamp |
| AGC | Auto/ Manual |
| S/N ratio | ≥ 50dB |
| Digital noise reduction | 3D DNR |
| Backlight compensation | HLC/ BLC |
| Wide dynamic range | Digital WDR |
| Day & Night | IR Cut Filter |
| Digital zoom | 16x |
| Privacy masking | 24 privacy masks programmable, optional multiple colors and mosaics |
| Focus mode | Auto/ Semiautomatic/ Manual |
| Enhancement | Defog |
| Focal length | 4.3 ~ 129mm, 30x optical zoom |
| Zoom speed | Approx. 3s (Optical Wide-Tele) |
| Angle of view | 65.5 ~ 2.11 degree (Wide-Tele) |
| Min. Working distance | 10 ~ 1500mm (Wide-Tele) |
| Aperture range | F1.6 ~ F5.0 |
| Smart tracking | Support |
| Pan / Tilt range | Pan: 360° endless; Tilt: -2° ~ 90° (auto flip) |
| Pan / Tilt speed | Pan Manual Speed: 0.1° ~ 160°/s, Pan Preset Speed: 240°/s. Tilt Manual Speed: 0.1° ~ 120°/s, Tilt Preset Speed: 200°/s |
| Proportional zoom | Rotation speed can be adjusted automatically according to zoom multiples |
| Number of preset | 256 |
| Power-off memory | Support |
| PTZ position display | Support |
| Preset freezing, Smart IR | Support |
| IR distance | Up to 150m |
| IR intensity | Automatically adjusted, depending on the zoom ratio |
| Alarm input | 7 inputs |
| Alarm output | 2 relay outputs, alarm response actions configurable |
| Alarm trigger | Motion detection, Audio Exception Detection, Dynamic analysis, Tampering alarm, Network disconnect, IP address conflict, Storage exception |
| Alarm action | Preset, Patrol, Pattern, SD/SDHC card recording, Relay output, Notification on Client |
| Video output | 1.0V[p-p] / 75Ω, NTSC (or PAL) composite, BNC |
| Audio input | 1 Mic in/ Line in interface. Line input: 2-2.4V[p-p]; output impedance: 1KΩ, ±10% |
| Audio output | 1 Audio output interface. Line level, impedance: 600Ω |
| Ethernet | 10Base-T / 100Base-TX, RJ45 connector |
| Max. image resolution | 1920 x 1080 |
| Image compression | H.264/ MJPEG/ MPEG4, H.264 encoding with Baseline/ Main/ High profile |
| Audio compression | G.711u/ G.711a/ G.726/ MP2L2 |
| Simultaneous live view | Up to 10 |
| Streams | Triple streams |
| SD memory card | Built-in SD/SDHC Slot, up to 32GB, support manual/ alarm/ edge recording |
| Application programming | Open-ended API, support Onvif, PSIA and CGI |
| RS-485 protocols | HIKVISION, Pelco-P, Pelco-D, self-adaptive |
| Power | 24VAC, max. 50W |
| Protection level | IP66, TVS 4000V lightning protection, surge protection and voltage transient protection |
| Dimensions | Φ245 x 399mm |
| Weight | 5.5kg |
Hướng dẫn lắp và cài đặt Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A
Việc lắp đặt Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A được thực hiện theo quy trình sau:
-
- Bước 1: Xác định vị trí lắp đặt Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A
-
- Bước 2: Cấp điện và đi dây cáp cho Camera IP Hikvison DS-2DF7286-A(Xem kỹ loại nguồn được cấp ghi trên camera).
-
- Bước 3: Camera IP Hikvison DS-2DF7286-A với đầu ghi để kiểm tra xem mình kết nối đã đúng hay chưa.
![]()
Chính sách bảo hành Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A
Việc bảo hành Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A với thời gian 12 tháng được dựa theo 2 tiêu chí dưới đây:
Điều kiện được bảo hành
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A còn trong hạn bảo hành.
-
- Tem bảo hành còn nguyên vẹn và đầy đủ thông tin: ngày, tháng, năm mua sản phẩm.
-
- Hư hỏng do chất lượng linh kiện hay lỗi quy trình sản xuất.
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A không nằm trong trường hợp bị từ chối bảo hành.
Điều kiện từ chối bảo hành
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A không có tem bảo hành, tem bảo hành bị rách, bị dán đè hoặc bị chỉnh sửa
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A bị hư do thiên tai, hoả hoạn, lụt lội, sét đánh, gỉ sét …
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A bị hư do dùng sai điện thế chỉ định.
-
- Khách hàng gây nên những khuyết tật như biến dạng, rơi vỡ , trầy xước
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A được lắp đặt, bảo trì, sử dụng không đúng theo hướng dẫn gây ra hư hỏng.
-
- Camera IP Hikvison DS 2DF7286 A hết hạn bảo hành.
-
- Không bảo hành phụ tùng kèm theo như nguồn, dây cáp, Jack



Hãy là người đầu tiên nhận xét “Camera Hikvison DS 2DF7286 A – Camera IP Hikvison DS-2DF7286-A tốt nhất tại TPHCM”